ma trơi

Học thuật
Thân thiện
ma trơi

Một người đi đường nhìn thấy ma trơi lập lòe trong đêm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hiện tượng ánh sáng xanh lập lòe, phảng phất: "ma trơi" hiện tượng ánh sáng nhấp nháy, thường màu xanh lục hoặc xanh lam, xuất hiện lơ lửng trên mặt đất, đặc biệtnhững nơi như nghĩa địa, bãi đất trống vào ban đêm. Theo quan niệm dân gian, đây ánh sáng phát ra từ chất phốt-pho trong xương người hoặc xương động vật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong đêm tối, những đốm sáng ma trơi lập lòecuối cánh đồng khiến mọi người sợ hãi.
    • Truyền thuyết kể rằng ma trơi linh hồn của người chết chưa siêu thoát, đi lang thang tìm nơi trú ngụ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "theo ma trơi": một cách diễn đạt ẩn dụ, chỉ việc tin theo hoặc đuổi theo một điều đó mơ hồ, không thực tế, có thể dẫn đến lạc lối.
    • Đừng theo ma trơi tin vào những lời hứa hão huyền. (Đừng tin theo những điều mơ hồ tin vào những lời hứa suông.)
Biến thể từ gần giống
  • Đèn ma: (danh từ) một cách gọi khác của "ma trơi", thường dùng trong văn học hoặc lời ăn tiếng nói dân gian.
  • Hỏa châu lạc lối: (cụm danh từ) một cách gọi tính chất văn chương, mô tả hiện tượng ánh sáng lạc lối giống như ma trơi.
Từ đồng nghĩa
  • Hồn đèn: (danh từ) từ đồng nghĩa, thường dùng trong một số vùng miền.
  • Lửa ma: (danh từ) từ đồng nghĩa, nhấn mạnh hình ảnh ngọn lửa.
Thành ngữ liên quan
  • Ma trơi, ma dắt: một thành ngữ dân gian, thường dùng để cảnh báo về những hiện tượng kỳ lạ, mê hoặc có thể dẫn dắt người ta vào nơi nguy hiểm hoặc sai lầm.
    • Cẩn thận kẻo bị ma trơi, ma dắt lạc vào rừng sâu.
ma trơi

Một người đi đường nhìn thấy ma trơi lập lòe trong đêm.

  1. ánh sáng do chất phốt-phoxương người hay xương vật tỏa ra, ban đêm thường lập lòe, phảng phấtbãi tha ma.